Mô hình DCA
Góp cố định mỗi tháng, lợi nhuận được gộp theo lãi suất kỳ vọng bạn nhập.
Phù hợp mô phỏng đầu tư quỹ mở/chứng khoán dài hạn.
Không phản ánh biến động từng tháng hay phí quản lý quỹ.
Công cụ tài chính
Mô phỏng góp đều hàng tháng vào chứng khoán hoặc quỹ mở theo lãi suất kỳ vọng.
Cập nhật lần cuối: 2026-06-18
Góp cố định mỗi tháng, lợi nhuận được gộp theo lãi suất kỳ vọng bạn nhập.
Phù hợp mô phỏng đầu tư quỹ mở/chứng khoán dài hạn.
Không phản ánh biến động từng tháng hay phí quản lý quỹ.
Lưu ý: nội dung trong mục này nhằm mục đích giải thích phương pháp ước tính. Kết quả không thay thế tư vấn tài chính, thuế hoặc pháp lý chuyên môn. Bạn nên đối chiếu thêm với văn bản quy định hiện hành và cơ quan có thẩm quyền.
Dollar-Cost Averaging — góp đều định kỳ (ví dụ hàng tháng) để bình quân giá mua, giảm rủi ro thời điểm vào lệnh.
Bạn tự nhập mức trung bình dài hạn (ví dụ 8–12%/năm). Thực tế chứng khoán biến động mạnh, có năm âm.
Cùng công thức toán học; công cụ DCA tập trung vào kịch bản góp hàng tháng và ngôn ngữ đầu tư chứng khoán/quỹ.
Mô phỏng góp đều hàng tháng vào chứng khoán/quỹ mở với lợi suất kỳ vọng cố định. Thực tế lợi nhuận biến động, có thể lỗ.
Giá trị danh mục ước tính
1.038.114.665 VND
Lãi ước tính: 498.114.665 VND (92.2% trên vốn góp)
| Tổng tiền đã góp | 540.000.000 VND |
| Tiền lãi ước tính | 498.114.665 VND |
| Tổng tài sản | 1.038.114.665 VND |
Tiếp theo bạn có thể
| Năm | Góp trong năm | Lãi trong năm | Tổng tài sản |
|---|---|---|---|
| 1 | 36.000.000 VND | 1.349.778 VND | 37.349.778 VND |
| 2 | 36.000.000 VND | 4.449.791 VND | 77.799.569 VND |
| 3 | 36.000.000 VND | 7.807.104 VND | 121.606.673 VND |
| 4 | 36.000.000 VND | 11.443.072 VND | 169.049.745 VND |
| 5 | 36.000.000 VND | 15.380.824 VND | 220.430.569 VND |
| 6 | 36.000.000 VND | 19.645.407 VND | 276.075.975 VND |
| 7 | 36.000.000 VND | 24.263.948 VND | 336.339.923 VND |
| 8 | 36.000.000 VND | 29.265.826 VND | 401.605.749 VND |
| 9 | 36.000.000 VND | 34.682.857 VND | 472.288.606 VND |
| 10 | 36.000.000 VND | 40.549.499 VND | 548.838.106 VND |
| 11 | 36.000.000 VND | 46.903.070 VND | 631.741.176 VND |
| 12 | 36.000.000 VND | 53.783.984 VND | 721.525.160 VND |
| 13 | 36.000.000 VND | 61.236.010 VND | 818.761.170 VND |
| 14 | 36.000.000 VND | 69.306.551 VND | 924.067.722 VND |
| 15 | 36.000.000 VND | 78.046.943 VND | 1.038.114.665 VND |
DCA giúp bình quân giá mua nhưng không loại bỏ rủi ro thị trường. Xem Tính lãi kép để so sánh cùng giả định lợi suất.