congcutaichinh.org

Công cụ tài chính

🧮Tính lãi vay mua nhà/xe

So sánh phương án dư nợ giảm dần và trả đều, xem lịch trả nợ chi tiết theo tháng.

Cập nhật lần cuối: 2026-06-17

Thông tin khoản vay

Tổng tiền phải trả

3.907.916.667 VND

Điều kiện vay

Số tiền vay2.000.000.000 VND
Lãi suất/năm9.5%
Kỳ hạn240 tháng
Phương thức trảDư nợ giảm dần

Kỳ trả đầu tiên

Trả gốc8.333.333 VND
Trả lãi15.833.333 VND
Tổng trả tháng đầu24.166.667 VND

Kỳ trả cuối cùng

Trả gốc8.333.333 VND
Trả lãi65.972 VND
Tổng trả tháng cuối8.399.306 VND

Tổng hợp toàn kỳ

Tổng gốc đã trả1.999.999.920 VND
Tổng lãi phải trả1.907.916.666 VND
Tổng tiền phải trả3.907.916.667 VND

Mức trả hàng tháng

Trung bình/tháng16.282.986 VND
Cao nhất/tháng24.166.667 VND
Thấp nhất/tháng8.399.306 VND

Biểu đồ chi phí hàng tháng

Biểu đồ đường thể hiện tổng tiền trả của từng tháng trên toàn bộ kỳ hạn (240 tháng).

06 tr12 tr18 tr24 trTháng 1: 24.166.667 VNDTháng 20: 22.913.194 VNDTháng 40: 21.593.750 VNDTháng 60: 20.274.306 VNDTháng 80: 18.954.861 VNDTháng 100: 17.635.417 VNDTháng 120: 16.315.972 VNDTháng 140: 14.996.528 VNDTháng 160: 13.677.083 VNDTháng 180: 12.357.639 VNDTháng 200: 11.038.194 VNDTháng 220: 9.718.750 VNDTháng 240: 8.399.306 VNDT1T120T240

Di chuột lên các điểm trên đường để xem chi tiết từng tháng.

Danh sách chi phí chi tiết hàng tháng

Hiển thị 12 / 240 tháng

ThángGốcLãiTổng trảDư nợ
18.333.333 VND15.833.333 VND24.166.667 VND1.991.666.667 VND
28.333.333 VND15.767.361 VND24.100.694 VND1.983.333.333 VND
38.333.333 VND15.701.389 VND24.034.722 VND1.975.000.000 VND
48.333.333 VND15.635.417 VND23.968.750 VND1.966.666.667 VND
58.333.333 VND15.569.444 VND23.902.778 VND1.958.333.333 VND
68.333.333 VND15.503.472 VND23.836.806 VND1.950.000.000 VND
78.333.333 VND15.437.500 VND23.770.833 VND1.941.666.667 VND
88.333.333 VND15.371.528 VND23.704.861 VND1.933.333.333 VND
98.333.333 VND15.305.556 VND23.638.889 VND1.925.000.000 VND
108.333.333 VND15.239.583 VND23.572.917 VND1.916.666.667 VND
118.333.333 VND15.173.611 VND23.506.944 VND1.908.333.333 VND
128.333.333 VND15.107.639 VND23.440.972 VND1.900.000.000 VND

📐Cách tính

Dư nợ giảm dần

Tiền gốc trả đều mỗi tháng, tiền lãi tính trên dư nợ còn lại nên giảm dần theo thời gian.

Phù hợp khi bạn muốn tổng lãi thấp hơn nhưng chấp nhận trả cao ở giai đoạn đầu.

Mô hình này giả định lãi suất cố định trong toàn bộ thời gian vay.

Trả đều hàng tháng

Tổng tiền trả mỗi tháng gần như cố định, gồm phần gốc tăng dần và lãi giảm dần.

Phù hợp khi bạn cần kế hoạch dòng tiền ổn định.

Thực tế có thể khác khi hợp đồng có kỳ điều chỉnh lãi suất hoặc phí phát sinh.

Lưu ý: nội dung trong mục này nhằm mục đích giải thích phương pháp ước tính. Kết quả không thay thế tư vấn tài chính, thuế hoặc pháp lý chuyên môn. Bạn nên đối chiếu thêm với văn bản quy định hiện hành và cơ quan có thẩm quyền.

Câu hỏi thường gặp

Nên chọn dư nợ giảm dần hay trả đều?

Dư nợ giảm dần trả cao lúc đầu, giảm dần về sau; trả đều giúp dễ dự toán dòng tiền.

Bảng lịch trả nợ có đầy đủ không?

Trang hiện 24 kỳ đầu, bạn có thể mở rộng ở phiên bản tiếp theo.

Lãi suất thả nổi xử lý sao?

Hiện tại dùng lãi suất trung bình năm để ước tính.

🔗Công cụ liên quan