Phương pháp đường thẳng
Khấu hao hàng năm = (Nguyên giá − Giá trị thanh lý) / Thời gian sử dụng.
Mức khấu hao mỗi năm tương đối ổn định, dễ dự báo chi phí.
Thường áp dụng cho tài sản có hao mòn đều theo thời gian.
Công cụ tài chính
Khấu hao theo đường thẳng hoặc số dư giảm dần.
Cập nhật lần cuối: 2026-06-18
Đối chiếu kết quả ước tính với quy định và biểu lãi suất chính thức từ cơ quan có thẩm quyền hoặc website ngân hàng.
Khấu hao hàng năm = (Nguyên giá − Giá trị thanh lý) / Thời gian sử dụng.
Mức khấu hao mỗi năm tương đối ổn định, dễ dự báo chi phí.
Thường áp dụng cho tài sản có hao mòn đều theo thời gian.
Khấu hao tính trên giá trị còn lại của tài sản, mức khấu hao cao hơn ở các năm đầu.
Công cụ dùng tỷ lệ khấu hao gấp đôi đường thẳng và chuyển sang khấu hao đường thẳng khi cần.
Phù hợp ước tính nhanh cho máy móc, thiết bị có hiệu suất giảm dần.
Doanh nghiệp cần tuân thủ Thông tư hướng dẫn chế độ kế toán và quy định khấu hao TSCĐ.
Một số tài sản có thời gian khấu hao tối thiểu/tối đa theo danh mục.
Kết quả tại đây mang tính tham khảo, chưa bao gồm điều chỉnh đặc thù từng ngành.
Lưu ý: nội dung trong mục này nhằm mục đích giải thích phương pháp ước tính. Kết quả không thay thế tư vấn tài chính, thuế hoặc pháp lý chuyên môn. Bạn nên đối chiếu thêm với văn bản quy định hiện hành và cơ quan có thẩm quyền.
Đường thẳng phù hợp tài sản đồng đều; số dư giảm dần khấu hao nhiều hơn ở các năm đầu, thường dùng cho máy móc, thiết bị.
Là giá trị ước tính còn lại của tài sản sau khi hết thời gian sử dụng hữu ích. Nếu không có, bạn có thể nhập 0.
Không. Đây là công cụ tham khảo; doanh nghiệp cần tuân thủ chế độ kế toán và hướng dẫn khấu hao hiện hành.
Khấu hao năm đầu
45.000.000 VND
| Giá trị khấu hao | 450.000.000 VND |
| Tổng khấu hao lũy kế | 450.000.000 VND |
| Giá trị còn lại cuối kỳ | 50.000.000 VND |
Lịch khấu hao 10 năm theo phương pháp đã chọn.
| Năm | Giá trị đầu kỳ | Khấu hao | Khấu hao lũy kế | Giá trị cuối kỳ |
|---|---|---|---|---|
| 1 | 500.000.000 VND | 45.000.000 VND | 45.000.000 VND | 455.000.000 VND |
| 2 | 455.000.000 VND | 45.000.000 VND | 90.000.000 VND | 410.000.000 VND |
| 3 | 410.000.000 VND | 45.000.000 VND | 135.000.000 VND | 365.000.000 VND |
| 4 | 365.000.000 VND | 45.000.000 VND | 180.000.000 VND | 320.000.000 VND |
| 5 | 320.000.000 VND | 45.000.000 VND | 225.000.000 VND | 275.000.000 VND |
| 6 | 275.000.000 VND | 45.000.000 VND | 270.000.000 VND | 230.000.000 VND |
| 7 | 230.000.000 VND | 45.000.000 VND | 315.000.000 VND | 185.000.000 VND |
| 8 | 185.000.000 VND | 45.000.000 VND | 360.000.000 VND | 140.000.000 VND |
| 9 | 140.000.000 VND | 45.000.000 VND | 405.000.000 VND | 95.000.000 VND |
| 10 | 95.000.000 VND | 45.000.000 VND | 450.000.000 VND | 50.000.000 VND |